digest

/'daidʤest /
danh từ
  1. sách tóm tắt (chủ yếu luật)
  2. tập san văn học, tập san thời sự[di'dʤest]
ngoại động từ
  1. phân loại, sắp đặt hệ thống; tóm tắt hệ thống
  2. suy nghĩ kỹ càng, sắp xếp trong óc
  3. tiêu hoá, làm tiêu hoá (thức ăn)
  4. (nghĩa bóng) hiểu thấu, lĩnh hội, tiêu hoá (những điều đã học...)
  5. đồng hoá (một vùng đất đai chinh phục được)
  6. nhịn, chịu đựng, nuốt (nhục...)
    • to digest an insult
      nuốt nhục, chịu nhục
  7. ninh, sắc (một chất trong rượu...)
nội động từ
  1. tiêu, tiêu hoá được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

digest
A student reads a news digest on a tablet.