contract

/'kɔntrækt/
danh từ
  1. hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết
    • marriage contract
      giấy giá thú
    • to bind oneself by contract
      cam kết bằng hợp đồng
    • a contract for a supply of coal
      hợp đồng cung cấp than
  2. sự hợp đồng, sự giao kèo, việc bỏ thầu, việc đấu giá
    • to make (enter into) a contract with
      hợp đồng với
    • to put up to contract
      cho bỏ thầu, cho đấu giá
    • the contract for a bridge
      việc bỏ thầu xây một cái cầu
    • to put work out to contract
      cho thầu một công việc
    • to place (give out) the contract for an undertaking
      hợp đồng để cho ai thầu một công việc
    • to get (win, secure) a contract for something
      thầu được một công việc
ngoại động từ
  1. đính ước, giao ước, kết giao
    • to contract a friendship
      kết bạn
  2. nhiễm, mắc, tiêm nhiễm
    • to contract bad habits
      nhiễm thói xấu
    • to contract debts
      mắc nợ
    • to contract a serious illeness
      mắc bệnh nặng
  3. giao kèo, thầu (làm việc )
    • to contract to build a bridge
      thầu xây dựng một cái cầu
nội động từ
  1. giao kèo, ky hợp đồng, thầu
    • to contract for a supply of something
      thầu cung cấp cái

Idioms

  • to contract oneself out of
    thoả thuận trước tránh, thoả thuận trước miễn (việc )
động từ
  1. thu nhỏ lại, co lại, rút lại, chụm lại, teo lại
    • to contract a muscle
      làm co bắp cơ
    • to contract the heart
      làm co bóp trái tim
  2. (nghĩa bóng) làm đau lòng
    • his intellect seems to contract
      (nghĩa bóng) trí thông minh của anh ấy dường như là co hẹp lại (cùn gỉ đi)
  3. (ngôn ngữ học) rút gọn
    • contract ed word
      từ rút gọn ( dụ can't thay cho cannot)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

contract
The two teams signed a contract for the new season.