contract

/'kɔntrækt/
Học thuật
Thân thiện
contract

The two teams signed a contract for the new season.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hợp đồng, giao kèo, khế ước: Một thỏa thuận ràng buộc về mặt pháp giữa hai hay nhiều bên, quy định các quyền nghĩa vụ của mỗi bên.
    • Sự ký kết hợp đồng, việc bỏ thầu: Hành động hoặc quá trình thỏa thuận cam kết thực hiện một công việc theo các điều khoản đã định.
  2. Động từ (ngoại động từ):

    • Ký kết hợp đồng, thầu: Đồng ý chính thức thông qua một hợp đồng để thực hiện một việc đó.
    • Nhiễm, mắc phải: Bắt đầu bị ảnh hưởng bởi một căn bệnh hoặc một thói quen xấu.
    • Gây ra, tạo nên (một mối quan hệ): Thiết lập một mối quan hệ một cách chính thức hoặc chủ đích.
  3. Động từ (nội động từ):

    • Thu nhỏ lại, co lại, rút lại: Trở nên nhỏ hơn, ngắn hơn hoặc hẹp hơn.
    • hợp đồng: Tham gia vào một thỏa thuận hợp đồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We need to sign the contract before starting the project. (Chúng ta cần hợp đồng trước khi bắt đầu dự án.)
    • The company won the contract to build the new hospital. (Công ty đã thắng hợp đồng xây dựng bệnh viện mới.)
  • Động từ (ngoại động từ):

    • The builder contracted to finish the house in six months. (Nhà thầu đã hợp đồng hoàn thành ngôi nhà trong sáu tháng.)
    • He contracted malaria during his trip. (Anh ấy đã mắc bệnh sốt rét trong chuyến đi của mình.)
    • They contracted a strong friendship during the crisis. (Họ đã kết được một tình bạn bền chặt trong cơn khủng hoảng.)
  • Động từ (nội động từ):

    • Metal contracts when it gets cold. (Kim loại co lại khi trở lạnh.)
    • The market for this product is contracting. (Thị trường cho sản phẩm này đang thu hẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be under contract": Đang bị ràng buộc bởi một hợp đồng.

    • The player is under contract with the club for three more years. (Cầu thủ đó đang hợp đồng với câu lạc bộ thêm ba năm nữa.)
  • "To contract out" (một công việc): Giao khoán một công việc cho một bên bên ngoài thông qua hợp đồng.

    • The company decided to contract out the cleaning services. (Công ty quyết định giao khoán dịch vụ vệ sinh.)
  • "To contract a marriage" (cổ, trang trọng): Kết hôn, lập gia đình.

    • They contracted marriage in a simple ceremony. (Họ đã kết hôn trong một buổi lễ đơn giản.)
Biến thể từ gần giống
  • Contraction (danh từ):

    • Sự co lại, sự thu nhỏ: the contraction of muscles (sự co ).
    • Dạng rút gọn của từ: "Can't" is a contraction of "cannot". ("Can't" dạng rút gọn của "cannot").
  • Contractual (tính từ): Thuộc về hợp đồng, theo hợp đồng.

    • Both parties have contractual obligations. (Cả hai bên đều có nghĩa vụ theo hợp đồng.)
  • Contractor (danh từ): Nhà thầu, người hợp đồng.

    • We hired a contractor to renovate the kitchen. (Chúng tôi thuê một nhà thầu để cải tạo nhà bếp.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Agreement (thỏa thuận), deal (giao kèo), pact (hiệp ước).
  • Động từ (ký kết): Undertake (đảm nhận), agree (đồng ý), commit (cam kết).
  • Động từ (co lại): Shrink (co rút), compress (nén lại), condense ( đặc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Contract in: Chọn tham gia vào một thỏa thuận hoặc kế hoạch.

    • Employees must contract in to the pension scheme. (Nhân viên phải chọn tham gia vào chế độ lương hưu.)
  • Contract out of: Chọn không tham gia, rút khỏi một thỏa thuận (theo các điều khoản đã định).

    • He contracted out of the company's insurance plan. (Anh ấy đã chọn không tham gia vào kế hoạch bảo hiểm của công ty.)
Thành ngữ liên quan
  • A breach of contract: Sự vi phạm hợp đồng.

    • Not delivering the goods on time is a breach of contract. (Không giao hàng đúng hạn một sự vi phạm hợp đồng.)
  • To put something out to contract: Cho thầu một công việc.

    • The city council put the construction work out to contract. (Hội đồng thành phố đã cho thầu công việc xây dựng.)
contract

The two teams signed a contract for the new season.

danh từ
  1. hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết
    • marriage contract
      giấy giá thú
    • to bind oneself by contract
      cam kết bằng hợp đồng
    • a contract for a supply of coal
      hợp đồng cung cấp than
  2. sự hợp đồng, sự giao kèo, việc bỏ thầu, việc đấu giá
    • to make (enter into) a contract with
      hợp đồng với
    • to put up to contract
      cho bỏ thầu, cho đấu giá
    • the contract for a bridge
      việc bỏ thầu xây một cái cầu
    • to put work out to contract
      cho thầu một công việc
    • to place (give out) the contract for an undertaking
      hợp đồng để cho ai thầu một công việc
    • to get (win, secure) a contract for something
      thầu được một công việc
ngoại động từ
  1. đính ước, giao ước, kết giao
    • to contract a friendship
      kết bạn
  2. nhiễm, mắc, tiêm nhiễm
    • to contract bad habits
      nhiễm thói xấu
    • to contract debts
      mắc nợ
    • to contract a serious illeness
      mắc bệnh nặng
  3. giao kèo, thầu (làm việc )
    • to contract to build a bridge
      thầu xây dựng một cái cầu
nội động từ
  1. giao kèo, ky hợp đồng, thầu
    • to contract for a supply of something
      thầu cung cấp cái

Idioms

  • to contract oneself out of
    thoả thuận trước tránh, thoả thuận trước miễn (việc )
động từ
  1. thu nhỏ lại, co lại, rút lại, chụm lại, teo lại
    • to contract a muscle
      làm co bắp cơ
    • to contract the heart
      làm co bóp trái tim
  2. (nghĩa bóng) làm đau lòng
    • his intellect seems to contract
      (nghĩa bóng) trí thông minh của anh ấy dường như là co hẹp lại (cùn gỉ đi)
  3. (ngôn ngữ học) rút gọn
    • contract ed word
      từ rút gọn ( dụ can't thay cho cannot)