confort

danh từ giống đực
  1. tiện nghi
    • Se plaindre du manque de confort
      phàn nàn về sự thiếu tiện nghi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "confort"

confort
On se sent bien dans ce fauteuil de confort.