substantial

/səb'stænʃəl/
tính từ
  1. thật, thật
  2. thực chất, thực tế
    • substantial agreement
      sự đồng ý về thực tế
  3. quan trọng, trọng yếu, giá trị thực sự, lớn lao
    • substantial contribution
      sự đóng góp quan trọng
    • substantial progress
      sự tiến bộ lớn lao
  4. chắc chắn, chắc nịch, vạm vỡ
    • a man of substantial build
      người vạm vỡ
  5. giàu có, tài sản, trường vốn, vững về mặt tài chính
    • substantial firms
      những công ty trường vốn
  6. bổ, chất (món ăn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

substantial
The company made a substantial investment in new equipment.