consul

/'kɔnsəl/
danh từ
  1. lãnh sự
  2. (sử học) quan tổng tài (Pháp)
  3. quan chấp chính tối cao (cổ La-)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "consul"

consul
The consul meets with local business leaders in his office.