harmonious

/hɑ:'mɔnikə/
tính từ
  1. hài hoà, cân đối
    • a harmonious group of building
      một khu toà nhà bố trí cân đối
  2. hoà thuận, hoà hợp
    • a harmonious family
      một gia đình hoà thuận
  3. (âm nhạc) du dương, êm tai; hoà âm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "harmonious"

harmonious
The family enjoys a harmonious dinner together.