constituent

/kən'stitjuənt/
Học thuật
Thân thiện
constituent

A representative listens to the concerns of a constituent in a local office.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thành phần, yếu tố cấu tạo: Một phần riêng lẻ hoặc một thành phần cấu thành nên một tổng thể, hệ thống hoặc hỗn hợp lớn hơn.
    • Cử tri: Một công dân sống trong một khu vực bầu cử cụ thể, người quyền bầu chọn một đại diện trong cơ quan lập pháp.
    • Người ủy thác, người ủy nhiệm: Một người trao quyền cho người khác (như một luật sư) để hành động thay mặt mình.
  2. Tính từ:

    • Cấu tạo, hợp thành: vai trò hoặc liên quan đến việc tạo thành một phần của một tổng thể.
    • quyền bầu cử, lập hiến: Liên quan đến quyền lập hiến hoặc quyền bầu cử để thành lập một cơ quan.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Thành phần):

    • Hydrogen is a constituent of water. (Hydro một thành phần của nước.)
    • The main constituents of the committee were present. (Các thành phần chính của ủy ban đã có mặt.)
  • Danh từ (Cử tri):

    • The senator listened to the concerns of her constituents. (Thượng nghị sĩ lắng nghe mối quan tâm của các cử tri của .)
    • As a constituent, you have the right to contact your representative. ( một cử tri, bạn quyền liên hệ với đại diện của mình.)
  • Tính từ:

    • Analyzing the constituent elements of a substance is crucial in chemistry. (Phân tích các nguyên tố cấu thành của một chất rất quan trọng trong hóa học.)
    • A constituent assembly was formed to draft the new constitution. (Một hội đồng lập hiến được thành lập để soạn thảo hiến pháp mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Constituent part": Bộ phận cấu thành, thành phần cấu tạo.

    • Each constituent part of the engine must function perfectly. (Mỗi bộ phận cấu thành của động cơ phải hoạt động hoàn hảo.)
  • "Constituent power": Quyền lực lập hiến (quyền của nhân dân thiết lập hiến pháp).

    • The concept of constituent power lies with the people. (Khái niệm quyền lực lập hiến thuộc về nhân dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Constitute (động từ): Cấu thành, tạo thành.

    • Twelve months constitute a year. (Mười hai tháng tạo thành một năm.)
  • Constitution (danh từ): Hiến pháp; cấu, thể chất.

    • The nation's constitution guarantees basic rights. (Hiến pháp của quốc gia đảm bảo các quyền cơ bản.)
  • Constituency (danh từ): Khu vực bầu cử; toàn thể cử tri trong một khu vực.

    • He is running for office in the new constituency. (Ông ấy đang tranh cử tại khu vực bầu cử mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Thành phần (Danh từ): Component, element, ingredient, part.
  • Cử tri (Danh từ): Voter, elector.
  • Cấu tạo (Tính từ): Component, integral, composing.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp được hình thành từ "constituent")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "constituent")

constituent

A representative listens to the concerns of a constituent in a local office.

tính từ
  1. cấu tạo, hợp thành, lập thành
    • the constituent elements of air
      những phần tử cấu tạo không khí
  2. quyền bầu cử
  3. lập hiến
    • constituent assembly
      hội đồng lập hiến
danh từ
  1. phần tử, yếu tố cấu tạo, thành phần
  2. cử tri, người đi bầu (của một khu vực bầu cử)
  3. người uỷ thác, người uỷ nhiệm (cho người khác bênh vực quyền lợi của mình)

Từ tương tự

Từ chứa "constituent"

Từ có nhắc đến "constituent"