building

/'bildiɳ/
Học thuật
Thân thiện
building

The children play in front of the large building.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tòa nhà, công trình kiến trúc: Một cấu trúc mái tường, được xây dựng tương đối vĩnh viễn tại một địa điểm, dùng để ở, làm việc hoặc các hoạt động khác.
    • Sự xây dựng, ngành xây dựng: Hành động hoặc quá trình tạo ra các công trình kiến trúc; lĩnh vực thương mại liên quan đến việc xây dựng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Tòa nhà):
    • That is a very tall building. (Đó một tòa nhà rất cao.)
    • My office is in the red brick building. (Văn phòng của tôitrong tòa nhà gạch đỏ.)
  • Danh từ (Sự xây dựng):
    • The building of the new bridge will take two years. (Việc xây dựng cây cầu mới sẽ mất hai năm.)
    • He works in building. (Anh ấy làm việc trong ngành xây dựng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The building": có thể dùng để chỉ tất cả người ngụ hoặc làm việc trong một tòa nhà.
    • The whole building was evacuated. (Toàn bộ người trong tòa nhà đã được sơ tán.)
  • "Building trade": ngành nghề, lĩnh vực xây dựng.
    • He learned a skill in the building trade. (Anh ấy học được một kỹ năng trong ngành xây dựng.)
Biến thể từ liên quan
  • Builder (n): thợ xây, nhà thầu xây dựng.
  • Build (v): xây dựng.
  • Built (adj): được xây dựng, cấu trúc cơ thể.
  • Building site (n): công trường xây dựng.
  • Building block (n): khối xây dựng (nghĩa đen nghĩa bóng).
Từ đồng nghĩa
  • Structure (n): công trình, cấu trúc.
  • Edifice (n): công trình kiến trúc đồ sộ (trang trọng).
  • Construction (n): sự xây dựng, công trình đang xây.
Thành ngữ liên quan
  • Rome wasn't built in a day: Thành Rome không được xây trong một ngàychỉ những việc lớn lao cần thời gian).
  • To be of solid/build (thường dùng với tính từ): vóc dáng, thể chất.
    • He is heavily built. (Anh ta thân hình vạm vỡ.)
building

The children play in front of the large building.

danh từ
  1. kiến trúc; sự xây dựng
  2. công trình kiến trúc, công trình xây dựng
  3. toà nhà, binđinh