continent

/'kɔntinənt/
tính từ
  1. tiết dục, chế dục
  2. (nghĩa bóng) đạm bạc
    • Être continent en paroles
      ăn nói đạm bạc
danh từ giống đực
  1. lục địa, đại lục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

continent
Un homme est continent en paroles lors d'une réunion.