content

/'kɔntent/
tính từ
  1. bằng lòng, vừa lòng, thỏa lòng
    • Comptant
  2. content de soi+ tự mãn
    • non content de
      không chỉ bằng lòng với
danh từ giống đực
  1. (Avoir son content d'une chose) đầy đủ cái gì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

content
L'enfant est content de son nouveau jouet.