contrive

/kən'traiv/
động từ
  1. nghĩ ra, sáng chế ra
    • to contrive a device for opening tins
      nghĩ ra được một cái để mở hộp
  2. trù tính, trù liệu, tính toán; bày đặt, xếp đặt
  3. xoay xở, lo liệu (việc nhà...)
  4. bày mưu tính kế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "contrive"

contrive
She contrived a clever plan to surprise her friend.