corps

/kɔ:ps/
Học thuật
Thân thiện
corps

Le médecin examine le corps humain sur un poster éducatif.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cơ thể, thân thể: Phần vật chất của một sinh vật, đặc biệtcon người.
    • Xác chết: Phần thân thể không còn sự sống.
    • Vật thể, chất: Một vật chất hoặc một thực thể vật lý.
    • Đoàn thể, tổ chức: Một nhóm người được tổ chức với mục đích chung.
    • Phần chính: Phần cốt lõi, quan trọng nhất của một thứ đó.
    • Độ dày, độ đậm: Đặc tính về độ dày hoặc độ đậm đặc của một chất.
Ví dụ sử dụng
  • Chỉ cơ thể:
    • Le corps humain est complexe. (Cơ thể con người rất phức tạp.)
    • Il a soin de son corps. (Anh ấy chăm sóc cơ thể của mình.)
  • Chỉ xác chết:
    • On a découvert un corps dans la rivière. (Người ta đã phát hiện một xác chết trên sông.)
  • Chỉ vật thể, chất:
    • Le fer est un corps métallique. (Sắtmột chất kim loại.)
    • Un corps étranger est entré dans son œil. (Một dị vật đã lọt vào mắt anh ta.)
  • Chỉ đoàn thể:
    • Le corps diplomatique a été reçu par le président. (Đoàn ngoại giao đã được tổng thống tiếp kiến.)
    • Le corps enseignant est en grève. (Giới giáo viên đang đình công.)
  • Chỉ phần chính:
    • Le corps de l'article est bien argumenté. (Phần chính của bài báo được lập luận tốt.)
  • Chỉ độ dày:
    • Ce vin a du corps. (Loại rượu vang này độ đậm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À corps perdu: Một cách say mê, không tính toán, không giữ lại .
    • Il s'est jeté à corps perdu dans ce projet. (Anh ấy lao vào dự án này một cách say mê.)
  • À son corps défendant: Một cách miễn cưỡng, bất đắc dĩ.
    • Il a accepté à son corps défendant. (Anh ta đã chấp nhận một cách miễn cưỡng.)
  • Corps à corps: Giáp lá cà, ở cự ly rất gần (thường trong chiến đấu hoặc vật nhau).
    • Le combat est devenu un corps à corps violent. (Trận chiến đã trở thành một cuộc vật lộn giáp lá cà dữ dội.)
  • Faire corps avec: Gắn liền với, thống nhất với, tạo thành một khối.
    • Le bâtiment semble faire corps avec la falaise. (Tòa nhà dường như gắn liền với vách đá.)
Biến thể từ gần giống
  • Corporel, le (adj): Thuộc về thân thể, vật chất.
    • Une punition corporelle. (Một hình phạt về thể xác.)
  • Incorporer (v): Kết hợp, sáp nhập vào thành một thể thống nhất.
    • Incorporer la farine dans les œufs. (Trộn bột vào trứng.)
  • Corps mort (n.m): Vật neo (trên biển); xác chết.
  • Corps céleste (n.m): Thiên thể.
Từ đồng nghĩa
  • Organisme: Cơ thể sinh vật.
  • Cadavre: Xác chết (từ trang trọng/trung lập hơn).
  • Substance: Chất liệu, chất.
  • Organisation: Tổ chức, đoàn thể.
  • Noyau: Hạt nhân, phần lõi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs điển hình cho danh từ 'corps' trong tiếng Pháp. Các cụm từ cố định được liệt kêphần trên.)

Thành ngữ liên quan
  • Corps et âme: Toàn bộ, hoàn toàn, với cả thể xác lẫn linh hồn.
    • Il se dévoue corps et âme à sa famille. (Anh ấy cống hiến hoàn toàn cho gia đình.)
  • Prendre l'ombre pour le corps: Nhầm cái bóng với vật thật; đánh giá sự việc qua vẻ bề ngoài.
    • Ne prends pas l'ombre pour le corps. (Đừng nhầm cái bóng với vật thật / Đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài.)
  • N'être qu'un en deux corps: Tuy hai một (nói về một cặp đôi rất thân thiết).
  • Corps sans âme: Xác không hồn; chỉ người hoặc thứ đó thiếu sức sống, thiếu linh hồn.
    • Sans sa passion, ce travail n'est qu'un corps sans âme. (Không đam mê, công việc này chỉmột xác không hồn.)
corps

Le médecin examine le corps humain sur un poster éducatif.

danh từ giống đực
  1. cơ thể, thân thể; thân, mình
    • Le corps humain
      cơ thể người
    • Les lignes du corps
      đường nét thân thể
    • Une grosse tête sur un petit corps
      đầu to thân nhỏ
    • Corps de canon
      thân súng đại bác
    • Corps de la colonne
      thân cột
  2. (thân mật) người
    • Un drôle de corps
      người kỳ dị
  3. (thân mật) vạt (áo)
  4. xác chết
    • Faire l'autopsie d'un corps
      mổ xác chết
  5. (ngành in) thân chữ
    • Corps de dix
      thân mười (chữ)
  6. phần chính
    • Corps d'un article
      phần chính của bài báo
  7. vật thể, thể; chất
    • Corps calleux
      (y học) thể chai
    • Corps convexe
      thể lồi
    • Corps chargé
      vật tích điện
    • Corps conducteur
      chất dẫn
    • Corps isolant
      vật cách điện
    • Corps rigide
      vật cứng
    • Corps étrange
      dị vật
    • Corps neutre
      chất trung tính
    • Corps organique
      chất hữu cơ
    • Corps inerte
      chất trơ
    • Corps solide
      chất rắn
    • Corps liquide
      chất lỏng
    • Corps minéral
      chất khoáng
    • Corps gras
      chất béo
    • Corps lumineux
      chất phát sáng
    • Corps simple
      đơn chất
  8. đoàn, giới
    • Corps diplomatique
      đoàn ngoại giao
    • Corps enseignant
      giáo giới
    • Corps de pompiers
      đội chữa cháy
    • Corps de sauvetage
      đội cứu hộ
  9. (quân sự) binh đoàn
  10. tập, tập hợp
    • Corps de droit civil
      tập dân luật
  11. độ dày, độ đậm
    • Etoffe qui a du corps
      vải dày
    • Vin qui prend du corps
      rượu đậm lên
    • à corps perdu
      xem perdu
    • à son corps défendant
      bất đắc dĩ
    • c'est l'ombre et le corps
      như hình với bóng
    • corps à corps
      giáp lá cà, ôm nhau vật
    • corps d'armée
      quân đoàn
    • corps du délit
      (luật học, pháp lý) cấu tại tội phạm
    • corps électoral
      tập thể cử tri
    • corps et âme
      cả xác thịt lẫn linh hồn, hoàn toàn, tất cả
    • corps franc
      đội đặc công
    • corps législatif
      hội đồng lập pháp
    • corps sans âme
      xác không hồn, người lúng túng, người mất hồn
    • faire corps avec
      thống nhất với, gắn liền với
    • navire perdu corps et biens
      tàu mất cả tàu lẫn hàng
    • n'avoir rien dans le corps
      (thân mật) chưa ăn chút cả
    • n'être qu'un en deux corps
      tuy hai một
    • prendre l'ombre pour le corps
      coi bề ngoàithực chất, coi hình thứcnội dung
    • tomber sur le corps à quelqu'un
      ngược đãi ai, mạt sát ai