coté

tính từ
  1. ghi (con số chỉ) độ cao (bản vẽ)
  2. (thân mật) được đánh giá cao, được coi trọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "coté"

coté
Le dessinateur vérifie le coté de la pièce sur le plan.