cape

/keip/
danh từ
  1. áo choàng không tay
danh từ
  1. mũi đất (nhô ra biển)
    • the cape of Good Hope
      mũi Hảo vọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cape"

cape
A superhero wears a red cape as she stands on a rooftop.