crédit

danh từ giống đực
  1. sự cho vay, tín dụng; khoản cho vay
    • Etablissement de crédit
      cơ quan tín dụng
    • Crédit à long terme
      khoản cho vay dài hạn
  2. (cơ quan) tín dụng
    • Crédit foncier
      tín dụng ruộng đất
  3. thời hạn thanh toán, thời hạn trả nợ
    • Avoir deux mois de crédit
      thời hạn hai tháng để trả nợ
  4. (kế toán) bên có
  5. (kinh tế) tài chánh kinh phí
    • Demander des crédits pour la construction d'une école
      xin kinh phí xây trường học
  6. (nghĩa bóng) tín nhiệm; uy tín
    • Auteur qui trouve crédit auprès du public
      tác giả tín nhiệm đối với công chúng
    • Avoir un crédit personnel
      uy tín cá nhân
    • accorder crédit; accorder du crédit
      tín nhiệm, tin tưởng, tin
    • à crédit
      chịu
    • Acheter à crédit
      mua chịu
    • Vendre à crédit
      bán chịu
    • Avancer quelque chose à crédit
      đưa ra điều không chứng cứ
    • avoir crédit en banque
      tiền gửi ngân hàng
    • avoir (trouver) crédit
      chỗ vay
    • crédit municipal
      (từ , nghĩa ) sở cầm đồ, hiệu vạn bảo
    • donner crédit à
      làm cho người ta tin
    • être en crédit
      uy tín, có thế lực
    • faire crédit à quelqu'un
      cho ai thời gian thử thách
    • lettre de crédit
      thư tín dụng
    • mettre qqn en crédit
      gây uy tín cho, làm cho người ta tin (ai)
    • prendre à crédit un pain dans la fournée
      (thông tục) ăn nằm trước khi cưới; có chửa trước khi cưới
    • prêter son crédit
      bảo đảm cho

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

crédit
Une famille achète une voiture à crédit.