cristal

Noun
  1. tinh thể, pha lê; đồ pha lê, (thơ ca) vật trong suốt như pha lê (tuyết, nước, con mắt...)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mặt kính đồng hồ, (định ngữ) bằng pha lê; như pha lê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

cristal
A young man sells cristal on the street corner.