Adam

/'ædəm/
danh từ
  1. A-dam (con người đầu tiên, thuỷ tổ loài người)

Idioms

  • Adam's ale (wine)
    nước, nước lã
  • Adam's apple
    (giải phẫu) trái cổ
  • not to know someones from Adam
    không biết mặt mũi như thế nào
  • the old Adam
    tình trạng già yếu quá rồi (của người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống