grope

/group/
động từ
  1. (+ for, after) sờ soạng tìm
  2. dò dẫm, mò mẫm
    • to grope one's way in the dark
      dò dẫm đường trong đêm tối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

grope
A person gropes for the light switch on a dark wall.