rump

/rʌmp/
danh từ
  1. mông đít (của thú)
  2. phao câu (của chim)
  3. nuốm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rump"

rump
The child patted the horse's rump gently.