ditto

/'ditou/
Học thuật
Thân thiện
ditto

The teacher wrote "ditto" in the margin of the student's paper.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dấu " (ditto mark): Một ký hiệu (thường hai dấu nháy kép " hoặc dấu 〃) dùng trong danh sách để chỉ rằng từ hoặc cụm từtrên được lặp lại, nhằm tránh viết lại.
    • Điều tương tự, thứ tương tự: Dùng để chỉ một thứ hoặc một điều giống hệt hoặc tương tự như thứ vừa được đề cập.
  2. Động từ:

    • Lặp lại, nói/ làm y hệt: Hành động lặp lại điều ai đó vừa nói hoặc vừa làm; đồng ý hoàn toàn nhắc lại ý kiến đó.
  3. Trạng từ (dùng trong văn nói thân mật):

    • Tôi cũng vậy, tương tự: Dùng để thể hiện rằng bạn cùng ý kiến, cảm xúc hoặc tình huống giống với người vừa nói.
dụ sử dụng
  • Danh từ (dấu "):
    • The list read: apples, 2kg; bananas, 1kg; oranges, " . (Danh sách ghi: táo, 2kg; chuối, 1kg; cam, " .) -> " " có nghĩa "2kg".
  • Danh từ (điều tương tự):
    • She ordered a coffee, and I asked for a ditto. ( ấy gọi một cà phê, tôi yêu cầu một ly tương tự.)
  • Động từ:
    • He praised the plan, and his colleague dittoed the sentiment. (Anh ấy khen ngợi kế hoạch, đồng nghiệp của anh ấy lặp lại ý kiến đó.)
  • Trạng từ (trong hội thoại):
    • A: "I'm exhausted." B: "Ditto." (A: "Tôi kiệt sức rồi." B: "Tôi cũng vậy.")
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to say ditto to somebody/something": Đồng ý hoàn toàn với ai/điều .
    • I have to say ditto to his analysis of the situation. (Tôi phải nói là hoàn toàn đồng ý với phân tích tình huống của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Ditto mark (n): Dấu lặp lại (" hoặc 〃), tên chính thức của ký hiệu này.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ/Trạng từ: The same, likewise, me too, same here.
  • Động từ: Echo, repeat, second, concur with.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào với từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc trưng nào với từ này)

ditto

The teacher wrote "ditto" in the margin of the student's paper.

tính từ
  1. như trên; cùng một thứ, cùng một loại
    • ditto suit
      bộ quần áo cùng một thứ vải, bộ com
danh từ, số nhiều dittos
  1. cái kể trên, cái như trên; cái cùng một thứ, cái cùng loại
    • six white shirts and six dittos of various colours
      sáu cái áo sơ mi trắng sáu cái màu khác nhau
    • a suit of dittos
      bộ quần áo một thứ vải, bộ com
    • to say ditto to somebody
      đồng ý với ai

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "ditto"

Từ có nhắc đến "ditto"