ditto

/'ditou/
tính từ
  1. như trên; cùng một thứ, cùng một loại
    • ditto suit
      bộ quần áo cùng một thứ vải, bộ com
danh từ, số nhiều dittos
  1. cái kể trên, cái như trên; cái cùng một thứ, cái cùng loại
    • six white shirts and six dittos of various colours
      sáu cái áo sơ mi trắng sáu cái màu khác nhau
    • a suit of dittos
      bộ quần áo một thứ vải, bộ com
    • to say ditto to somebody
      đồng ý với ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ditto"

Từ có nhắc đến "ditto"

ditto
The teacher wrote "ditto" in the margin of the student's paper.