démis

tính từ
  1. trẹo xương, sai khớp
    • Poignet démis
      cổ tay trẹo xương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "démis"

démis
Le médecin examine le poignet démis du patient.