dấn

Học thuật
Thân thiện
dấn

Mẹ dấn chiếc áo trắng vào chậu nước xà phòng.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Nhấn, ấn, dìm một vật xuống cho ngập trong chất lỏng hoặc một môi trường khác: Hành động dùng lực đè một vật xuống cho chìm hoặc ngập hoàn toàn.
    • Tiến lên, lao vào một cách quyết liệt, thường vào một tình huống khó khăn, nguy hiểm hoặc đòi hỏi nhiều nỗ lực: Hành động chủ động mạnh mẽ bước vào hoặc tham gia vào một việc đó.
  2. Trạng từ:

    • Một cách cố gắng, hết sức, liên tục: Dùng để diễn tả việc làm đó với toàn bộ nỗ lực sự kiên trì.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa nhấn, dìm xuống):

    • Chị ấy dấn chiếc áo trắng xuống chậu nước phòng. ( ấy nhấn chiếc áo trắng xuống chậu nước phòng.)
    • Không nên dấn đầu đứa trẻ xuống nước khi tắm. (Không nên dìm đầu đứa trẻ xuống nước khi tắm.)
  • Động từ (nghĩa tiến lên, lao vào):

    • Anh ấy quyết định dấn thân vào con đường kinh doanh đầy rủi ro. (Anh ấy quyết định lao vào con đường kinh doanh đầy rủi ro.)
    • ấy dấn bước vào căn phòng tối không chút sợ hãi. ( ấy bước hẳn vào căn phòng tối không chút sợ hãi.)
  • Trạng từ:

    • Chúng ta phải làm dấn lên để kịp tiến độ. (Chúng ta phải làm cố gắng, hết sức lên để kịp tiến độ.)
    • Cậu ấy học dấn cả đêm để chuẩn bị cho kỳ thi. (Cậu ấy học liên tục, hết sức cả đêm để chuẩn bị cho kỳ thi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dấn thân": Từ ghép phổ biến, có nghĩatự nguyện lao vào, dấn mình vào một công việc, hoàn cảnh nào đó, thường gian khó, nguy hiểm hoặc mới mẻ, với sự hy sinh quyết tâm cao độ.

    • Nhiều thanh niên tình nguyện dấn thân ra tuyến đầu chống dịch. (Nhiều thanh niên tình nguyện xông pha ra tuyến đầu chống dịch.)
  • "dấn bước": Từ ghép, chỉ hành động bước những bước mạnh mẽ, quyết đoán vào một nơi nào đó hoặc một giai đoạn mới.

    • Sau bao ngần ngại, cuối cùng cũng dấn bước vào hôn nhân. (Sau bao ngần ngại, cuối cùng cũng quyết định bước vào hôn nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Dấn sâu: Nhấn hoặc tiến sâu hơn vào một việc đó.

    • Anh ta đang dấn sâu vào nghiên cứu. (Anh ta đang đào sâu vào nghiên cứu.)
  • Dấn lực: Dồn hết sức lực (ít dùng).

  • Nhấn: Có nghĩa gần giống với nghĩa vật "ấn xuống", nhưng "nhấn" thường nhẹ nhàng kiểm soát hơn so với "dấn".
Từ đồng nghĩa
  • Nhận chìm, dìm: (cho nghĩa nhấn xuống nước).
  • Xông vào, lao vào, liều lĩnh: (cho nghĩa tiến lên mạnh mẽ).
  • Cố, gắng, miệt mài: (cho nghĩa trạng từ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào riêng cho từ "dấn" trong tiếng Việt. Các kết hợp chủ yếu dạng từ ghép như đã nêumục trên.

Thành ngữ liên quan
  • Dấn thân vào chỗ hiểm: Liều lĩnh lao vào nơi nguy hiểm.
    • Làm nghề cứu hộ, anh ấy thường xuyên phải dấn thân vào chỗ hiểm. (Làm nghề cứu hộ, anh ấy thường xuyên phải liều mình lao vào nơi nguy hiểm.)
dấn

Mẹ dấn chiếc áo trắng vào chậu nước xà phòng.

  1. 1 đgt. 1. Dìm xuống nước cho ngập: Dấn áo trong chậu nước 2. Đè mạnh xuống: Ai lại dấn đầu thằng xuống đánh.
  2. 2 đgt, trgt. Cố lên: Phải dấn lên nữa; Làm dấn một lúc nữa.