dàn

  1. 1 dt. Kết cấu chịu lực cấu tạo từ những thanh thẳng bằng gỗ, thép, tông cốt thép..., dùng làm hệ thống chịu lực chính trong xây dựng (mái nhà, nhịp cầụ..) trong kết cấu máỵ
  2. 2 dt. Một nhóm nhạc cụ hay giọng hát được tập hợp theo cấu biên chế nhất định: dàn nhạc dàn hợp xướng.
  3. 3 đgt. Bày rộng ra trên một phạm vi nhất định: dàn quân dàn hàng ngang.
  4. 4 đgt. Thu xếp, trang trải, làm cho ổn thỏa: dàn nợ dàn việc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "dàn"

dàn
Dàn nhạc biểu diễn trong một khán phòng lớn.