dần

Học thuật
Thân thiện
dần

Một con hổ đang nằm nghỉ trong rừng vào năm Dần.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chi thứ ba trong mười hai địa chi: "Dần" ký hiệu thứ ba trong hệ thống mười hai chi (, Sửu, Dần, Mão...), thường tương ứng với con Hổ một khoảng thời gian nhất định.
  2. Động từ:

    • Đập, giã nhiều lần cho mềm ra: Hành động dùng lực tác động lặp lại lên một vật (như thịt, thuốc) để làm cho mềm hoặc nhuyễn ra.
    • Đánh, nện (thông tục): Hành động đánh đập mạnh nhiều, thường gây đau đớn.
  3. Trạng từ / Phó từ:

    • Từ từ, từng ít một, dần dần: Diễn tả một hành động, quá trình xảy ra với tốc độ chậm, liên tục theo từng bước nhỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Năm nay năm Dần. (Chỉ năm theo lịch âm, tương ứng với con giáp Hổ.)
    • Giờ Dần khoảng từ 3 giờ đến 5 giờ sáng. (Chỉ một khung giờ trong ngày theo cách tính cổ.)
  • Động từ (nghĩa đập cho mềm):

    • Trước khi ướp, nội thường dần miếng thịt cho thật mềm.
    • Người ta dần vỏ cây thành bột để làm thuốc.
  • Động từ (nghĩa đánh đập - thông tục):

    • Thằng nghịch quá, bố dần cho một trận.
    • bị dần một trận nhừ tử tội ăn cắp.
  • Trạng từ:

    • Anh ấy đang trả nợ dần cho ngân hàng.
    • Sau trận ốm, sức khỏe của cụ hồi phục dần.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đau như dần" (thành ngữ, thông tục):

    • Nghĩa đen: Cảm giác đau đớn về thể xác như bị đánh đập.
    • Nghĩa bóng: Cảm thấy rất đau lòng, tiếc nuối hoặc khổ sở về tinh thần.
      • Mất chiếc nhẫn cưới, ấy đau như dần.nói rất tiếc nuối.)
      • Nghe tin con hư hỏng, lòng đau như dần.nói rất đau khổ.)
  • "Dần dà" (từ láy, trang trọng hơn "dần"):

    • Chỉ sự thay đổi, tiến triển rất chậm rãi, kéo dài.
      • Tình cảm của họ nảy nở dầntừ những lần gặp gỡ.
Biến thể từ gần giống
  • Dần dần (phó từ): Có nghĩa tương tự "dần", nhấn mạnh hơn tính chất từ từ, tuần tự.
    • Trời dần dần sáng tỏ.
  • Dịu dần (cụm động từ): Trở nên dịu đi, giảm dần cường độ.
    • Cơn đau đầu của tôi đã dịu dần.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa động từ (đập mềm): Giã, đập, băm.
  • Đối với nghĩa động từ (đánh đập - thông tục): Nện, đánh, thụi, tả tơi.
  • Đối với nghĩa trạng từ: Từ từ, từng bước, lần lần, thong thả.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dần cho (thông tục): Đánh cho (ai đó).
    • bị dần cho một trận tội nói dối.
  • Trả dần: Thanh toán khoản nợ theo từng phần nhỏ trong một khoảng thời gian.
    • Khách hàng có thể mua trả góp trả dần trong 12 tháng.
Thành ngữ liên quan
  • "Năm canh khúc ruột như dần cả năm" (Ca dao):
    • Diễn tả nỗi đau khổ, day dứt triền miên, kéo dài như bị hành hạ suốt cả đêm.
  • "Công nợ trả dần, cháo nóng húp quanh" (Tục ngữ):
    • Khuyên nên trả nợ từ từ, chậm chắc, cũng như ăn cháo nóng phải ăn từ ngoài vào trong cho đỡ bỏng.
dần

Một con hổ đang nằm nghỉ trong rừng vào năm Dần.

  1. 1 dt. hiệu thứ ba trong mười hai chi: sửu dần mão Giờ dần: Thời gian từ ba giờ đến sớm mai (cd) Tuổi dần Tuổi một người sinh vào năm dần: Tuổi dần tuổi cầm tinh con hổ.
  2. 2 đgt. 1. Đập nhiều lần để cho mềm ra: Dần miếng thịt 2. Đánh thật đau (thtục): Dần cho một trận; Năm canh khúc ruột như dần cả năm (cd) đau như dần 1. Tiếc quá: Mất cái đồng hồ, đau như dần 2. Đau khổ về tinh thần: Càng nghe mụ nói, càng đau như dần (K).
  3. 3 trgt. Từng ít một; Từng bước một: Công nợ trả dần, cháo nóng húp quanh (tng).