dần
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Chi thứ ba trong mười hai địa chi: "Dần" là ký hiệu thứ ba trong hệ thống mười hai chi (Tý, Sửu, Dần, Mão...), thường tương ứng với con Hổ và một khoảng thời gian nhất định.
Động từ:
- Đập, giã nhiều lần cho mềm ra: Hành động dùng lực tác động lặp lại lên một vật (như thịt, thuốc) để làm cho nó mềm hoặc nhuyễn ra.
- Đánh, nện (thông tục): Hành động đánh đập mạnh và nhiều, thường gây đau đớn.
Trạng từ / Phó từ:
- Từ từ, từng ít một, dần dần: Diễn tả một hành động, quá trình xảy ra với tốc độ chậm, liên tục và theo từng bước nhỏ.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Năm nay là năm Dần. (Chỉ năm theo lịch âm, tương ứng với con giáp Hổ.)
- Giờ Dần là khoảng từ 3 giờ đến 5 giờ sáng. (Chỉ một khung giờ trong ngày theo cách tính cổ.)
Động từ (nghĩa đập cho mềm):
- Trước khi ướp, bà nội thường dần miếng thịt cho thật mềm.
- Người ta dần vỏ cây thành bột để làm thuốc.
Động từ (nghĩa đánh đập - thông tục):
- Thằng bé nghịch quá, bố nó dần cho một trận.
- Nó bị dần một trận nhừ tử vì tội ăn cắp.
Trạng từ:
- Anh ấy đang trả nợ dần cho ngân hàng.
- Sau trận ốm, sức khỏe của bà cụ hồi phục dần.
Các cách sử dụng nâng cao
"Đau như dần" (thành ngữ, thông tục):
- Nghĩa đen: Cảm giác đau đớn về thể xác như bị đánh đập.
- Nghĩa bóng: Cảm thấy rất đau lòng, tiếc nuối hoặc khổ sở về tinh thần.
- Mất chiếc nhẫn cưới, bà ấy đau như dần. (Ý nói rất tiếc nuối.)
- Nghe tin con hư hỏng, lòng bà đau như dần. (Ý nói rất đau khổ.)
"Dần dà" (từ láy, trang trọng hơn "dần"):
- Chỉ sự thay đổi, tiến triển rất chậm rãi, kéo dài.
- Tình cảm của họ nảy nở dần dà từ những lần gặp gỡ.
Biến thể và từ gần giống
- Dần dần (phó từ): Có nghĩa tương tự "dần", nhấn mạnh hơn tính chất từ từ, tuần tự.
- Trời dần dần sáng tỏ.
- Dịu dần (cụm động từ): Trở nên dịu đi, giảm dần cường độ.
- Cơn đau đầu của tôi đã dịu dần.
Từ đồng nghĩa
- Đối với nghĩa động từ (đập mềm): Giã, đập, băm.
- Đối với nghĩa động từ (đánh đập - thông tục): Nện, đánh, thụi, tả tơi.
- Đối với nghĩa trạng từ: Từ từ, từng bước, lần lần, thong thả.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Dần cho (thông tục): Đánh cho (ai đó).
- Nó bị dần cho một trận vì tội nói dối.
- Trả dần: Thanh toán khoản nợ theo từng phần nhỏ trong một khoảng thời gian.
- Khách hàng có thể mua trả góp và trả dần trong 12 tháng.
Thành ngữ liên quan
- "Năm canh khúc ruột như dần cả năm" (Ca dao):
- Diễn tả nỗi đau khổ, day dứt triền miên, kéo dài như bị hành hạ suốt cả đêm.
- "Công nợ trả dần, cháo nóng húp quanh" (Tục ngữ):
- Khuyên nên trả nợ từ từ, chậm mà chắc, cũng như ăn cháo nóng phải ăn từ ngoài vào trong cho đỡ bỏng.
- 1 dt. Kí hiệu thứ ba trong mười hai chi: Tí sửu dần mão Giờ dần: Thời gian từ ba giờ đến sớm mai (cd) Tuổi dần Tuổi một người sinh vào năm dần: Tuổi dần là tuổi cầm tinh con hổ.
- 2 đgt. 1. Đập nhiều lần để cho mềm ra: Dần miếng thịt bò 2. Đánh thật đau (thtục): Dần cho nó một trận; Năm canh khúc ruột như dần cả năm (cd) đau như dần 1. Tiếc quá: Mất cái đồng hồ, đau như dần 2. Đau khổ về tinh thần: Càng nghe mụ nói, càng đau như dần (K).
- 3 trgt. Từng ít một; Từng bước một: Công nợ trả dần, cháo nóng húp quanh (tng).