dần

  1. 1 dt. hiệu thứ ba trong mười hai chi: sửu dần mão Giờ dần: Thời gian từ ba giờ đến sớm mai (cd) Tuổi dần Tuổi một người sinh vào năm dần: Tuổi dần tuổi cầm tinh con hổ.
  2. 2 đgt. 1. Đập nhiều lần để cho mềm ra: Dần miếng thịt 2. Đánh thật đau (thtục): Dần cho một trận; Năm canh khúc ruột như dần cả năm (cd) đau như dần 1. Tiếc quá: Mất cái đồng hồ, đau như dần 2. Đau khổ về tinh thần: Càng nghe mụ nói, càng đau như dần (K).
  3. 3 trgt. Từng ít một; Từng bước một: Công nợ trả dần, cháo nóng húp quanh (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "dần"

dần
Một con hổ đang nằm nghỉ trong rừng vào năm Dần.