dụm

  1. (địa phương; khẩu ngữ) Assemble in a group, huddle up
    • Ngồi dụm lại
      To sit in a group, to sit hudding up

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "dụm"

dụm
Mấy đứa trẻ dụm lại gần bếp lửa để sưởi.