doit

/'dɔit/
danh từ
  1. số tiền rất nhỏ; đồng xu
  2. cái nhỏ mọn, cái không đáng kể

Idioms

  • don't care a doit
    chẳng cầnnào, cóc cần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "doit"

doit
A child saves every doit in a small ceramic piggy bank.