demeuré

tính từ
  1. ngây thơ, đần độn
danh từ giống đực
  1. người ngây thơ đần độn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "demeuré"

demeuré
Un homme demeuré regarde un oiseau avec un sourire simple.