desolation

/,desə'leiʃn/
danh từ
  1. sự tàn phá, sự làm tan hoang
  2. cảnh tan hoang, cảnh hoang tàn; cảnh tiêu điều, cảnh hiu quạnh
  3. tình trạng lẻ loi, tình trạng độc
  4. nỗi buồn phiền, nỗi u sầu; sự phiền muộn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

desolation
The lone tree stood in silent desolation on the windswept plain.