conform

/kən'fɔ:m/
ngoại động từ
  1. (+ to) làm cho hợp với, làm cho phù hợp với, làm cho thích hợp với
  2. to conform oneself to thích nghi với, thích ứng với
    • to conform oneself to a custom
      thích nghi với một tục lệ
nội động từ
  1. (+ to) theo, làm theo, tuân theo, y theo, chiếu theo
    • to conform to fashion
      theo thời trang
    • to conform to the law
      tuân theo pháp luật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "conform"

conform
We must conform to the new safety regulations at work.