diction

/'dikʃn/
danh từ giống cái
  1. cách nói, nghệ thuật diễn đạt
  2. (từ , nghĩa ) cách đặt câu, văn phong
    • Ciselure de diction
      sự gọt giũa văn phong

Khám phá thêm

Các từ liên quan

diction
Une actrice travaille sa diction avec un texte classique.