digestion

/di'dʤestʃn/
Học thuật
Thân thiện
digestion

The student studies the process of digestion in her biology textbook.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tiêu hóa: Quá trình sinh học trong cơ thể phân hủy thức ăn thành các chất dinh dưỡng có thể hấp thụ được.
    • Khả năng tiêu hóa: Trạng thái hoặc năng lực của hệ tiêu hóa trong việc xử lý thức ăn.
    • Sự lĩnh hội, sự hiểu thấu (kiến thức): Quá trình tiếp thu hiểu đầy đủ thông tin hoặc ý tưởng một cách chậm rãi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Good digestion is essential for health. (Khả năng tiêu hóa tốt điều cần thiết cho sức khỏe.)
    • The digestion of proteins begins in the stomach. (Sự tiêu hóa protein bắt đầu trong dạ dày.)
    • He read the complex theory several times for proper digestion. (Anh ấy đọc lý thuyết phức tạp nhiều lần để lĩnh hội đúng đắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hard of digestion": Khó tiêu hóa (thức ăn hoặc ý tưởng).

    • Fatty foods are often hard of digestion. (Thức ăn nhiều dầu mỡ thường khó tiêu hóa.)
  • "A weak (sluggish) digestion": Khả năng tiêu hóa kém, chậm.

    • After the illness, he suffered from a sluggish digestion. (Sau trận ốm, anh ấy bị khả năng tiêu hóa kém.)
Biến thể từ liên quan
  • Digest (động từ): Tiêu hóa; tiêu hóa (thông tin).
  • Digestive (tính từ): (Thuộc về) tiêu hóa.
    • The digestive system processes food. (Hệ tiêu hóa xử lý thức ăn.)
  • Digestible (tính từ): Dễ tiêu hóa; dễ hiểu.
Từ đồng nghĩa
  • Assimilation: Sự đồng hóa, hấp thu (thường dùng cho cả chất dinh dưỡng kiến thức).
  • Processing: Sự xử lý (thức ăn, thông tin).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ 'digestion')

Thành ngữ liên quan
  • To have the digestion of an ostrich: khả năng tiêu hóa rất tốt, ăn cũng được (nghĩa bóng).
    • Don't worry about him, he has the digestion of an ostrich. (Đừng lo cho anh ấy, anh ấy bộ tiêu hóa khỏe như đà điểu ấy .)
digestion

The student studies the process of digestion in her biology textbook.

danh từ
  1. sự tiêu hoá; khả năng tiêu hoá
    • hard of digestion
      khó tiêu
    • a weak (sluggish) digestion
      khả năng tiêu hoá kém
    • a good digestion
      khả năng tiêu hoá tốt
  2. sự hiểu thấu, sự lĩnh hội, sự tiêu hoá (những điều đã học...)
  3. sự ninh, sự sắc

Từ chứa "digestion"

Từ có nhắc đến "digestion"