direction

/di'rekʃn/
danh từ giống cái
  1. phương, chiều, hướng
    • Direction de l'aiguille aimantée
      phương của kim nam châm
    • Direction du vent
      chiều gió
    • Direction d'une force
      chiều của một lực
    • Changer de direction
      đổi hướng, chuyển hướng
  2. việc lái
    • La direction des ballons
      việc lái khí cầu
  3. sự lãnh đạo, sự chỉ đạo
    • La direction de la révolution culturelle et technique
      sự lãnh đạo cuộc cách mạng văn hóa kỹ thuật
    • sous la direction du parti
      dưới sự lãnh đạo của đảng
    • La direction d'une troupe théâtrale
      ban giám đốc một gánh hát
    • La direction d'une école
      ban giám hiệu một trường
    • La direction d'un journal
      ban chủ nhiệm một tờ báo
    • Aller à la direction
      đi đến phòng giám đốc
    • La direction de l'enseignement général
      vụ giáo dục phổ thông
    • La direction de l'éducation de la ville de...
      sở giáo dục thành phố..
    • La direction du l'éducation de la province de...
      sở giáo dục tỉnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

direction
La flèche indique la direction du vent.