direction

/di'rekʃn/
danh từ
  1. sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản
    • to assume the direction of an affair
      nắm quyền điều khiển một công việc
  2. ((thường) số nhiều) lời chỉ bảo, lời hướng dẫn, chỉ thị, huấn thị
    • directions for use
      lời hướng dẫn cách dùng
    • to give directions
      ra chỉ thị
  3. phương hướng, chiều, phía, ngả
    • in the direction of...
      về hướng (phía...)
  4. mặt, phương diện
    • improvement in many directions
      sự cải tiến về nhiều mặt
  5. (như) directorate

Khám phá thêm

Các từ liên quan

direction
The hiker checks the direction of the trail on his map.