traction

/'trækʃn/
danh từ giống cái
  1. sự kéo, sức kéo
  2. (thể dục thể thao) động tác kéo co
  3. (đường sắt) đoạn máy
  4. ô dẫn động bánh trước
    • traction avant
      bộ dẫn động bánh trước (ôtô)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "traction"

traction
Une voiture à traction avant roule sur une route de campagne.