dirge

/də:dʤ/
danh từ
  1. bài hát (trong lễ) mai táng, bài hát truy điệu
  2. bài hát buồn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

dirge
A small choir sings a dirge at a graveside service.