disaccord

/,disə'kɔ:k/
Học thuật
Thân thiện
disaccord

The two accounts of the event disaccord in several key details.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự bất hòa, sự không đồng ý: Tình trạng thiếu sự đồng thuận, hòa hợp hoặc thống nhất về ý kiến, quan điểm hoặc hành động.
    • Mối bất hòa: Một sự khác biệt hoặc mâu thuẫn cụ thể dẫn đến sự không hòa hợp.
  2. Nội động từ:

    • Bất hòa, không đồng ý, không phù hợp: Hành động hoặc tình trạng không tương đồng, không nhất trí hoặc xung đột với ai đó hoặc điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • There was a clear disaccord between the two leaders on the policy. (Đã một sự bất hòa rõ ràng giữa hai nhà lãnh đạo về chính sách.)
    • The disaccord among team members slowed down the project. (Mối bất hòa giữa các thành viên trong nhóm đã làm chậm dự án.)
  • Nội động từ:

    • His actions disaccord with his promises. (Hành động của anh ta bất hòa với những lời hứa của chính mình.)
    • The witness's testimony disaccorded with the physical evidence. (Lời khai của nhân chứng không phù hợp với bằng chứng vật .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in disaccord": ở trong tình trạng bất hòa, không đồng ý.

    • The committee was in disaccord over the final decision. (Ủy ban đã bất hòa về quyết định cuối cùng.)
  • "a point of disaccord": một điểm bất đồng, một vấn đề gây mâu thuẫn.

    • Budget allocation was the main point of disaccord. (Việc phân bổ ngân sách điểm bất đồng chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Disaccordant (tính từ): bất hòa, không phù hợp.
    • Their views are completely disaccordant. (Quan điểm của họ hoàn toàn bất hòa.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Disagreement (sự bất đồng), discord (sự bất hòa), conflict (xung đột), dissent (sự phản đối).
  • Động từ: Disagree (không đồng ý), differ (khác biệt), conflict (xung đột).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Cấu trúc thường gặp "disaccord with" + tân ngữ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ "disaccord".)

disaccord

The two accounts of the event disaccord in several key details.

danh từ
  1. sự bất hoà
  2. mối bất hoà
nội động từ
  1. bất hoà
    • to disaccord with someone
      bất hoà với ai

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống