match

/mætʃ/
Học thuật
Thân thiện
match

The blue tie makes a good match with your jacket.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Que diêm: Một vật nhỏ bằng gỗ hoặc bìa cứng đầu phủ hóa chất dễ cháy, dùng để tạo lửa.
    • Trận đấu, cuộc thi đấu: Một cuộc thi chính thức giữa hai hoặc nhiều cá nhân hoặc đội.
    • Đối thủ xứng tầm, người ngang tài ngang sức: Một người khả năng, trình độ hoặc sức mạnh tương đương với người khác.
    • Vật phù hợp, vật xứng đôi: Một thứ rất phù hợp hoặc hài hòa với thứ khác.
    • Sự kết đôi, hôn nhân (): Sự sắp xếp hoặc sự kiện kết hôn; người được coi phù hợp để kết hôn.
  2. Động từ:

    • Phù hợp, tương xứng, ăn khớp: cùng đặc điểm, chất lượng hoặc ngoại hình; hài hòa với nhau.
    • Sánh được, ngang bằng: cùng chất lượng, tiêu chuẩn hoặc giá trị; tương đương với.
    • Ghép đôi, kết hợp: Đặt hai người/vật lại với nhau chúng phù hợp hoặc để tạo thành một cặp.
    • Đáp ứng, thỏa mãn (một nhu cầu hoặc điều kiện): Cung cấp hoặc đưa ra thứ đó tương ứng với yêu cầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He struck a match to light the candle. (Anh ấy quẹt một que diêm để thắp nến.)
    • The football match starts at 3 p.m. (Trận đấu bóng đá bắt đầu lúc 3 giờ chiều.)
    • He finally met his match in the chess tournament. (Cuối cùng anh ta cũng gặp đối thủ xứng tầm trong giải cờ vua.)
    • The blue shirt is a perfect match for your eyes. (Chiếc áo sơ mi màu xanh một sự kết hợp hoàn hảo với đôi mắt của bạn.)
  • Động từ:

    • The curtains match the sofa perfectly. (Rèm cửa hợp với ghế sofa một cách hoàn hảo.)
    • No one can match her enthusiasm for the project. (Không ai có thể sánh bằng sự nhiệt tình của ấy đối với dự án.)
    • The agency will try to match you with a suitable roommate. (Cơ quan sẽ cố gắng ghép đôi bạn với một người bạn cùng phòng phù hợp.)
    • The government promised to match the donations dollar for dollar. (Chính phủ hứa sẽ đóng góp tương ứng số tiền quyên góp, đô la đổi đô la.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be no match for someone/something": không phải đối thủ, không thể sánh bằng.

    • Their team was no match for the experienced champions. (Đội của họ không phải đối thủ của những nhàđịch dày dạn kinh nghiệm.)
  • "to match wits": đọ trí, thi tài trí.

    • The two detectives matched wits in solving the complex case. (Hai thám tử đọ trí để giải quyết vụ án phức tạp.)
  • "a perfect match": một sự kết hợp hoàn hảo.

    • They are a perfect match for each other in both personality and interests. (Họ một cặp hoàn hảo của nhau cả về tính cách lẫn sở thích.)
Biến thể từ gần giống
  • Matchbox (n): hộp diêm.
  • Matchmaker (n): người làm mai, người sắp xếp các mối quan hệ.
  • Matching (adj): phù hợp, tương xứng (dùng như tính từ).
    • She wore a skirt and matching blazer. ( ấy mặc một chiếc váy áo khoác phù hợp.)
  • Matchless (adj): vô song, không ai sánh bằng.
    • Her matchless talent amazed everyone. (Tài năng vô song của ấy khiến mọi người kinh ngạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:
    • Contest, game: trận đấu, cuộc thi.
    • Equal, peer: người ngang hàng, người tương đương.
    • Pair, couple: cặp, đôi.
  • Động từ:
    • Correspond, harmonize: tương ứng, hài hòa.
    • Equal, rival: ngang bằng, sánh kịp.
    • Coordinate, pair: phối hợp, ghép đôi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Match up: Khớp với, phù hợp với (thường dùng với 'with').

    • The witness's description doesn't match up with the suspect. (Mô tả của nhân chứng không khớp với nghi phạm.)
  • Match against: Đặt ai/cái thi đấu chống lại.

    • They matched their best player against the opponent's captain. (Họ đặt cầu thủ giỏi nhất của mình thi đấu với đội trưởng đối phương.)
Thành ngữ liên quan
  • The whole shooting match: Toàn bộ mọi thứ, tất tần tật.

    • He sold his house, car, the whole shooting match. (Anh ta bán nhà, xe hơi, toàn bộ mọi thứ.)
  • To meet one's match: Gặp phải đối thủ xứng tầm (thường khiến mình gặp khó khăn).

    • The arrogant chess champion finally met his match in a young newcomer. (Nhàđịch cờ vua kiêu ngạo cuối cùng cũng gặp đối thủ xứng tầmmột tân binh trẻ tuổi.)
match

The blue tie makes a good match with your jacket.

danh từ
  1. diêm
  2. ngòi (châm súng hoả mai...)
danh từ
  1. cuộc thi đấu
    • a match of football
      một cuộc thi đấu bóng đá
  2. địch thủ, đối thủ; người ngang tài, người ngang sức
    • to meet one's match
      gặp đối thủ
    • to have not one's
      không đối thủ
  3. cái xứng nhau, cái hợp nhau
    • these two kinds of cloth are a good match
      hai loại vải này rất hợp nhau
  4. sự kết hôn; hôn nhân
    • to make a match
      tác thành nên một việc hôn nhân
  5. đám (chỉ người định lấy làm vợ hay làm chồng)
    • she (he) is a good match
      cái đám ấy tốt đấy
ngoại động từ
  1. đối chọi, địch được, sánh được, đối được
    • worldly pleasures cannot match those joys
      những thú trần tục không thể sánh được với những niềm vui này
  2. làm cho hợp, làm cho phù hợp
    • they are well matched
      hai người hợp nhau lắm, hai người rất tốt đôi; hai người thật kỳ phùng địch thủ
    • to match words with deeds
      làm cho lời nói phù hợp với việc làm
  3. gả, cho lấy
nội động từ
  1. xứng, hợp
    • these two colours do not match
      hai màu này không hợp nhau