division

/di'viʤn/
danh từ
  1. sự chia; sự phân chia
    • division of labour
      sự phân chia lao động
  2. (toán học) phép chia
  3. sự chia rẽ, sự ly gián; sự bất hoà, sự phân tranh
    • to cause a division between...
      gây chia rẽ giữa...
  4. lôgic sự phân loại, sự sắp loại, sự phân nghĩa
  5. sự chia làm hai phe để biểu quyết (ở quốc hội, nghị viện...)
    • to come to a division
      đi đến chỗ chia làm hai phe để biểu quyết
    • to carry a division
      chiếm đa số biểu quyết
    • without a division
      nhất trí (không cần đưa ra biểu quyết)
    • to challenge a division
      đòi đưa ra biểu quyết
  6. phân khu, khu vực (hành chính)
  7. đường phân chia, ranh giới; vách ngăn
  8. phần đoạn; (sinh vật học) nhóm
  9. (quân sự) sư đoàn
    • parachute division
      sư đoàn nhảy dù
  10. (pháp ) chế độ nhà tù (do quan toà quy định)
    • 1st (2nd, 3rd) division
      chế độ nhẹ (trung bình, nặng) (ở nhà tù)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

division
A teacher writes a division problem on the chalkboard.