bonheur

danh từ giống đực
  1. sự sung sướng, hạnh phúc
  2. sự may mắn
    • Il a le bonheur d'échapper à un accident
      may mắn được tai qua nạn khỏi
  3. avec bonheur+ (một cách) thành công
    • au petit bonheur
      chăng hay chớ, không chủ định
    • avoir un bonheur insolent
      khó thế nào cũng thành công
    • bonheur éternel
      cực lạc
    • jouer de bonheur
      thành công gặp may
    • par bonheur
      may mắn, may sao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "bonheur"

bonheur
Le bonheur de l'enfant se voit dans son grand sourire.