doth

/dʌθ/
Học thuật
Thân thiện
doth

The scholar doth write with a quill upon parchment.

Định nghĩa
  1. Động từ (từ cổ):
    • Làm, thực hiện: "doth" hình thức ngôi thứ ba số ít (he/she/it) của động từ "do" ở thì hiện tại, được sử dụng trong tiếng Anh cổ hoặc văn học cổ điển. tương đương với "does" trong tiếng Anh hiện đại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • "The lady doth protest too much, methinks." (Người phụ nữ phản đối quá nhiều, ta nghĩ vậy.) - Trích từ vở kịch "Hamlet" của Shakespeare.
    • "He that loveth silver shall not be satisfied with silver; nor he that loveth abundance with increase: this is also vanity. When goods increase, they are increased that eat them: and what good is there to the owners thereof, saving the beholding of them with their eyes? The sleep of a labouring man is sweet, whether he eat little or much: but the abundance of the rich will not suffer him to sleep. There is a sore evil which I have seen under the sun, namely, riches kept for the owners thereof to their hurt. But those riches perish by evil travail: and he begetteth a son, and there is nothing in his hand. As he came forth of his mother's womb, naked shall he return to go as he came, and shall take nothing of his labour, which he may carry away in his hand. And this also is a sore evil, that in all points as he came, so shall he go: and what profit hath he that hath laboured for the wind? All his days also he eateth in darkness, and he hath much sorrow and wrath with his sickness. Behold that which I have seen: it is good and comely for one to eat and to drink, and to enjoy the good of all his labour that he taketh under the sun all the days of his life, which God giveth him: for it is his portion. Every man also to whom God hath given riches and wealth, and hath given him power to eat thereof, and to take his portion, and to rejoice in his labour; this is the gift of God. For he shall not much remember the days of his life; because God answereth him in the joy of his heart." (Kẻ nào tham tiền bạc, chẳng hề chán lắc tiền bạc; kẻ nào tham của cải, chẳng hề chán về hoa lợi. Đều đó cũng sự hư không. Hễ của cải thêm nhiều lên, thì kẻ ăn cũng thêm nhiều lên; chủ của cải được ích hơn, chỉ thấy trước mắt mình thôi? Giấc ngủ của người làm việc ngon, mặc dầu người ăn ít hay nhiều; nhưng sự giàu có dư dật của người giàu không cho người ngủ yên. một tai nạn dữ ta đã thấy dưới mặt trời: ấy của cải người chủ dành chứa lại, trở làm hại cho mình, hoặc của cải ấy bị mất bởi một tai họa nào, nếu người chủ sanh được một con trai, thì để lại cho hai tay không. Mình lọt lòng mẹ trần truồng thể nào, ắt sẽ trở về thể ấy, về các huê lợi của sự lao khổ mình, chẳng vật tay mình cầm lấy đem đi được. Đều nầy cũng một tai nạn dữ: người ra đời thể nào, ắt phải trở về thể ấy. Vậy, chịu lao khổ đặng theo luồng gió, có ích chăng? Lại trọn đời mình ăn trong sự tối tăm, phải nhiều sự buồn rầu đau đớn phiền não. Kìa, ta đã nhận thấy rằng ăn, uống, hưởng phước của sự lao khổ mình làmdưới mặt trời trọn những ngày của đời mình Đức Chúa Trời ban cho, ấy thật sự tốt lành đẹp đẽ; đó phần của mình. Hễ người nào Đức Chúa Trời ban cho sự giàu có, của cải, làm cho người quyền hưởng lấy, nhận lấy phần của mình, vui vẻ trong công lao của mình, ấy một sự ban cho của Đức Chúa Trời; nhân người ít nhớ những ngày của đời mình; Đức Chúa Trời ứng đáp người bằng sự vui mừng trong lòng người.) - Trích từ Kinh Thánh (Truyền đạo 5:10-20), bản dịch tiếng Anh cổ (King James Version) sử dụng các động từ cổ như "doth", "hath", "begetteth".
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn học cổ điển Kinh Thánh: "doth" thường xuất hiện trong các tác phẩm của Shakespeare, Kinh Thánh bản King James Version, các văn bản tiếng Anh từ thế kỷ 16-17. tạo nên âm hưởng trang trọng, cổ kính.
  • Trong các câu hỏi phủ định (cổ): "Doth he not know?" (Chẳng lẽ hắn không biết sao?) tương đương với "Does he not know?".
Biến thể từ gần giống
  • Do (v): làm. (Dạng nguyên thể ngôi thứ nhất, thứ hai số ít hiện tại).
  • Dost (v, từ cổ): hình thức ngôi thứ hai số ít (thou/you) của "do" ở thì hiện tại. dụ: (Sao Ngài mãi mãi quên chúng tôi?)
  • Doth (v, từ cổ): hình thức ngôi thứ ba số ít (he/she/it) của "do" ở thì hiện tại.
  • Did (v): đã làm. (Dạng quá khứ của "do").
  • Done (v): đã làm xong. (Phân từ quá khứ của "do").
Từ đồng nghĩa
  • Does (v): làm (dạng hiện đại, ngôi thứ ba số ít của "do").
  • Performs (v): thực hiện, thi hành.
  • Executes (v): thực thi.
Thành ngữ liên quan
  • "The lady doth protest too much, methinks.": Thành ngữ nổi tiếng từ "Hamlet" của Shakespeare, thường được dùng để ám chỉ khi ai đó phản đối một điều quá mạnh mẽ, điều đó lại khiến người ta nghi ngờ sự chân thật trong lời phủ nhận của họ. (Nghĩa: "Ta nghĩ rằng người phụ nữ này phản đối quá nhiều.")
doth

The scholar doth write with a quill upon parchment.

(từ cổ,nghĩa cổ), ngôi 3 số ít, thời hiện tại của do