dote

/dout/ Cách viết khác : (doat) /dout/
nội động từ
  1. hoá lẫn, hoá lẩm cẩm ( tuổi già)
  2. ((thường) + on, upon) yêu mẩn, say mê, như điếu đổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dote"

Từ có nhắc đến "dote"

dote
The grandmother dotes on her young grandson.