drudge

/drʌdʤ/
danh từ
  1. người lao dịch; nô lệ, thân trâu ngựa
nội động từ
  1. làm công việc vất vả cực nhọc, làm lao dịch; làm nô lệ, làm thân trâu ngựa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "drudge"

drudge
A drudge scrubs the kitchen floor with a mop and bucket.