toil

/tɔil/
danh từ
  1. công việc khó nhọc, công việc vất vả, công việc cực nhọc
nội động từ
  1. làm việc khó nhọc, làm việc vất vả, làm việc cực nhọc
  2. đi kéo lê, đi một cách mệt nhọc
    • to toil up a slope
      leo lên dốc một cách mệt nhọc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "toil"

toil
The farmer toils in the field under the hot sun.