fag

/fæg/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đồng dâm nam ((cũng) faggot)
  2. công việc nặng nhọc, công việc vất vả
  3. sự kiệt sức, sự suy nhược
  4. (ngôn ngữ nhà trường) anh chàng đầu sai (học sinh lớp dưới phải phục vụ học sinh lớp trênmột số trường học Anh)
  5. (từ lóng) thuốc lá
nội động từ
  1. làm việc vất vả, làm quần quật
  2. (ngôn ngữ nhà trường) làm đầu sai (cho học sinh lớp trênmột số trường học Anh)
ngoại động từ
  1. làm mệt rã rời (công việc)
  2. (ngôn ngữ nhà trường) dùng (học sinh lớp dưới) làm đầu sai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

fag
A man rolls a fag from loose tobacco and paper.