fag

/fæg/
Học thuật
Thân thiện
fag

A man rolls a fag from loose tobacco and paper.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • (Tiếng lóng Mỹ, từ thô tục, xúc phạm) Người đồng tính nam: Một từ lóng rất xúc phạm dùng để chỉ một người đàn ông đồng tính.
    • Công việc nặng nhọc, vất vả: Một công việc khó khăn, mệt mỏi.
    • Sự kiệt sức, sự suy nhược: Trạng thái mệt mỏi cùng cực.
    • (Ngôn ngữ trường học Anh) Học sinh lớp dưới phải phục vụ: Ở một số trường nội trú truyền thống của Anh, học sinh lớp dưới (fag) phải làm việc vặt cho học sinh lớp trên.
    • (Tiếng lóng Anh) Điếu thuốc lá: Cách gọi thông tục cho một điếu thuốc lá.
  2. Động từ:

    • Làm việc vất vả, làm quần quật: Làm việc rất chăm chỉ mệt mỏi.
    • (Ngôn ngữ trường học Anh) Phục vụ (như một học sinh lớp dưới): Hành động của một học sinh lớp dưới khi phải làm việc cho học sinh lớp trên.
    • Làm cho mệt rã rời: Khiến ai đó kiệt sức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He was bullied and called a fag. (Anh ta bị bắt nạt gọi là đồng tính.)
    • Cleaning the whole house was a real fag. (Dọn dẹp cả ngôi nhà một công việc thực sự vất vả.)
    • After the marathon, he was in a state of complete fag. (Sau cuộc chạy marathon, anh ấy rơi vào trạng thái kiệt sức hoàn toàn.)
    • As a new boy, he had to be a fag for a senior. ( một học sinh mới, cậu ta phải làm fag cho một học sinh lớp trên.)
    • He stepped outside for a quick fag. (Anh ta bước ra ngoài để hút một điếu thuốc nhanh.)
  • Động từ:

    • I've been fagging away at this report all night. (Tôi đã làm việc quần quật với báo cáo này cả đêm.)
    • The younger students were forced to fag for the prefects. (Các học sinh nhỏ hơn bị buộc phải phục vụ các học sinh quản sinh.)
    • The intense heat fagged the workers. (Cái nóng dữ dội làm các công nhân kiệt sức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to fag out": Làm cho ai đó hoàn toàn kiệt sức.
    • That long hike really fagged me out. (Chuyến đi bộ đường dài đó thực sự làm tôi kiệt sức.)
Biến thể từ gần giống
  • Faggot / Fagot (danh từ): Một từ lóng đồng nghĩa, cũng rất xúc phạm, để chỉ người đồng tính nam.
  • Fagged (tính từ): Rất mệt mỏi.
    • I'm completely fagged after work. (Tôi hoàn toàn kiệt sức sau giờ làm.)
Lưu ý quan trọng về cách dùng
  • Cảnh báo: Khi dùng với nghĩa chỉ người đồng tính nam, "fag" một từ lóng cực kỳ xúc phạm, thô tục mang tính kỳ thị. Tuyệt đối không nên sử dụng trong giao tiếp thông thường.
  • Sự khác biệt vùng miền: Nghĩa "điếu thuốc lá" phổ biến trong tiếng lóng Anh, trong khi nghĩa xúc phạm phổ biến hơn trong tiếng Anh Mỹ. Nghĩa "học sinh phục vụ" gần như chỉ tồn tại trong ngữ cảnh các trường học truyền thống của Anh.
Từ đồng nghĩa
  • Công việc vất vả: chore, drudgery, slog.
  • Làm việc vất vả: toil, slog, drudge.
  • Kiệt sức: exhaustion, fatigue.
  • Điếu thuốc (tiếng lóng): cig, smoke, cigarette.
fag

A man rolls a fag from loose tobacco and paper.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đồng dâm nam ((cũng) faggot)
  2. công việc nặng nhọc, công việc vất vả
  3. sự kiệt sức, sự suy nhược
  4. (ngôn ngữ nhà trường) anh chàng đầu sai (học sinh lớp dưới phải phục vụ học sinh lớp trênmột số trường học Anh)
  5. (từ lóng) thuốc lá
nội động từ
  1. làm việc vất vả, làm quần quật
  2. (ngôn ngữ nhà trường) làm đầu sai (cho học sinh lớp trênmột số trường học Anh)
ngoại động từ
  1. làm mệt rã rời (công việc)
  2. (ngôn ngữ nhà trường) dùng (học sinh lớp dưới) làm đầu sai