equip

/i'kwip/
ngoại động từ
  1. trang bị (cho ai... cái )
    • to equip an army with modren weapons
      trang bị khí hiện đại cho một quân đội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "equip"

equip
The team must equip themselves with safety gear before entering the construction site.