exaltation

/,egzɔ:l'teiʃn/
danh từ
  1. sự đề cao, sự đưa lên địa vị cao, sự tâng bốc, sự tán tụng, sự tán dương
  2. sự hớn hở, sự phớn phở
  3. quyền cao chức trọng
  4. sự làm đậm, sự làm thẫm (màu...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

exaltation
The crowd watched the exaltation of the hero with cheers and applause.