cằn

adj
  1. (nói về đất trồng trọt) Exhausted, impoverished
    • biến đất cằn thành đồng ruộng tươi tốt
      to turn impoverished land into lush fields
  2. Stunted
    • ruộng lúa khô cằn
      dry fields, stunted rice plants

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cằn
Vùng đất này rất cằn, không thể trồng được loại cây gì.