external

/eks'tə:nl/
tính từ
  1. ngoài, bên ngoài (hiện tượng...)
    • external world
      thế giới bên ngoài
  2. (y học) ngoài, để dùng bên ngoài
    • a medicine for external use only
      thuốc chỉ để dùng bôi ngoài
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đối với nước ngoài, đối ngoại (chính sách, sự buôn bán)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "external"

external
The company focuses on external markets for its products.