extrinsic

/eks'trinsik/ Cách viết khác : (extrinsical) /eks'trinsikəl/
tính từ
  1. nằmngoài, ngoài
  2. tác động từ ngoài vào, ngoại lai
  3. không (phải) bản chất, không cố hữu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "extrinsic"

extrinsic
The student's extrinsic motivation came from a promised reward.