fée

danh từ giống cái
  1. nàng tiên, tiên nữ
    • conte de fées
      xem conte
    • doigts de fée
      bàn tay khéo léo (của phụ nữ)
    • travail (ouvrage) de fée
      công trình tuyệt mỹ
    • travailler comme une fée
      làm rất khéo tay
    • vieille fée, fée Carabosse
      mụ già càu cạu
tính từ
  1. (từ , nghĩa ) thần kỳ, kỳ diệu
    • Jardin fée
      vườn kỳ diệu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

fée
Une petite fée aux ailes brillantes vole au-dessus d'un champ de fleurs.